Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 绝代 trong tiếng Trung hiện đại:
[juédài] 书
tuyệt thế; độc nhất vô nhị; vô song。当代独一无二。
才华绝代。
tài hoa tuyệt thế.
绝代佳人。
tuyệt thế giai nhân.
tuyệt thế; độc nhất vô nhị; vô song。当代独一无二。
才华绝代。
tài hoa tuyệt thế.
绝代佳人。
tuyệt thế giai nhân.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 绝
| tuyệt | 绝: | cự tuyệt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 代
| dãi | 代: | |
| rượi | 代: | buồn rười rượi |
| đãi | 代: | chiêu đãi, tiếp đãi; đãi đằng; đãi cát tìm vàng |
| đại | 代: | cổ đại; đại bộ trưởng; đại diện; đại số |
| đời | 代: | đời đời; đời xưa; ra đời |

Tìm hình ảnh cho: 绝代 Tìm thêm nội dung cho: 绝代
