Cao su chống va đập cửa

Từ: 荣膺 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 荣膺:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 荣膺 trong tiếng Trung hiện đại:

[róngyīng] vinh dự nhận được; vinh dự được làm。光荣地接受或承当。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 荣

vinh:hiển vinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 膺

ưng:ưng thuận
ứng:xem ưng
荣膺 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 荣膺 Tìm thêm nội dung cho: 荣膺