Từ: 家弟 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 家弟:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

gia đệ
Tiếng xưng em mình đối với người khác.
◇Cựu Đường Thư 書:
Nhược đắc gia đệ vĩnh khang, ngã tương hàm tiếu nhập địa
康, 地 (Ôn Đại Nhã truyện 傳).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 家

gia:gia đình; gia dụng
nhà:nhà cửa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弟

dễ:dễ dãi, dễ dàng; dễ sợ; dễ thương; dễ thường
đệ:đệ tử, huynh đệ
家弟 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 家弟 Tìm thêm nội dung cho: 家弟