Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 春光漏泄 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 春光漏泄:
Nghĩa của 春光漏泄 trong tiếng Trung hiện đại:
[chūnguānglòuxiè] chuyện gian dâm bị phát giác。男女的奸情私通苟合被人觉察识破。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 春
| xoan | 春: | còn xoan, đương xoan |
| xuân | 春: | mùa xuân; xuân sắc; Xuân Thu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 光
| cuông | 光: | bộ cuông gánh (bộ quang gánh) |
| quang | 光: | quang đãng |
| quàng | 光: | quàng xiên |
| quăng | 光: | quăng ném |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 漏
| làu | 漏: | sạch làu |
| lâu | 漏: | thùng lâu nước |
| lạu | 漏: | lạu bạu (làu bàu) |
| lậu | 漏: | buôn lậu; lậu động (lỗ rò) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 泄
| duệ | 泄: | |
| dịa | 泄: | giặt dịa |
| thực | 泄: | xem tiết |
| tiết | 泄: | tiết ra |
| tướt | 泄: | đi tướt (đi ỉa chảy) |

Tìm hình ảnh cho: 春光漏泄 Tìm thêm nội dung cho: 春光漏泄
