Nghĩa của 是样儿 trong tiếng Trung hiện đại:
[shìyàngr] kiểu dáng đẹp。样式好看。
衣服做得很是样儿。
quần áo may kiểu dáng rất đẹp.
衣服做得很是样儿。
quần áo may kiểu dáng rất đẹp.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 是
| thị | 是: | lời thị phi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 样
| dạng | 样: | cải dạng, hình dạng, nhận dạng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |

Tìm hình ảnh cho: 是样儿 Tìm thêm nội dung cho: 是样儿
