Từ: 显著 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 显著:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 显

hiển:hiển đạt, hiển hách; hiển linh; hiển nhiên
hển:hổn hển

Nghĩa chữ nôm của chữ: 著

chước:bắt chước
chứ: 
nước:nước cờ
trước:trước (nổi tiếng)
trứ:trứ danh
显著 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 显著 Tìm thêm nội dung cho: 显著