Từ: 晚稻 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 晚稻:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 晚稻 trong tiếng Trung hiện đại:

[wǎndào] lúa mùa; lúa muộn。插秧期比较晚或生长期比较长、成熟期比较晚的稻子。一般在夏季插秧或采取间作的办法提前插秧,多在霜降前后收割。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 晚

muộn:chiều muộn; muộn màng
vãn:vãn ngày, vãn việc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 稻

đạo:đạo cốc (hạt lúa), đạo khang (cám)
晚稻 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 晚稻 Tìm thêm nội dung cho: 晚稻