Từ: 拨号 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拨号:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 拨号 trong tiếng Trung hiện đại:

[bōhào] 1. đĩa số (điện thoại)。打电话时的转动号码盘。
2. quay số; bấm số。拨动电话号码盘。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拨

bát:bát phố (rong chơi)
bạt:đề bạt
bặt:im bặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 号

hiệu:hiệu thuốc; hiệu lệnh, ra hiệu
hào:hô hào
拨号 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拨号 Tìm thêm nội dung cho: 拨号