Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 老汉 trong tiếng Trung hiện đại:
[lǎohàn] 1. ông cụ già。年老的男子。
2. già này; lão đây (người già tự xưng)。年老的男子自称。
老汉今年八十整。
như lão đây năm nay vừa tròn tám mươi tuổi.
2. già này; lão đây (người già tự xưng)。年老的男子自称。
老汉今年八十整。
như lão đây năm nay vừa tròn tám mươi tuổi.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 老
| láu | 老: | láu lỉnh |
| lão | 老: | ông lão; bà lão |
| lảo | 老: | lảo đảo |
| lảu | 老: | lảu thông |
| lẩu | 老: | món lẩu |
| lẽo | 老: | lạnh lẽo |
| lếu | 老: | lếu láo |
| rảu | 老: | cảu rảu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 汉
| hán | 汉: | hạn hán; hảo hán; Hán tự |
| hớn | 汉: | hảo hớn |

Tìm hình ảnh cho: 老汉 Tìm thêm nội dung cho: 老汉
