Từ: 老汉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 老汉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 老汉 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǎohàn] 1. ông cụ già。年老的男子。
2. già này; lão đây (người già tự xưng)。年老的男子自称。
老汉今年八十整。
như lão đây năm nay vừa tròn tám mươi tuổi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 老

láu:láu lỉnh
lão:ông lão; bà lão
lảo:lảo đảo
lảu:lảu thông
lẩu:món lẩu
lẽo:lạnh lẽo
lếu:lếu láo
rảu:cảu rảu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 汉

hán:hạn hán; hảo hán; Hán tự
hớn:hảo hớn
老汉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 老汉 Tìm thêm nội dung cho: 老汉