Cao su chống va đập cửa

Chữ 況 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 況, chiết tự chữ HUỐNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 況:

況 huống

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 況

Chiết tự chữ huống bao gồm chữ 水 兄 hoặc 氵 兄 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 況 cấu thành từ 2 chữ: 水, 兄
  • thuỷ, thủy
  • huynh
  • 2. 況 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 兄
  • thuỷ, thủy
  • huynh
  • huống [huống]

    U+6CC1, tổng 8 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: kuang4;
    Việt bính: fong3
    1. [景況] cảnh huống 2. [情況] tình huống;

    huống

    Nghĩa Trung Việt của từ 況

    (Danh) Tình hình, trạng thái, tình cảnh.
    ◎Như: cận huống
    tình hình gần đây, quẫn huống tình cảnh khốn khó.

    (Danh)
    Ân huệ.
    § Thông huống .
    ◇Hán Thư : Hoàng thiên gia huống (Vạn Thạch Quân truyện ) Ơn huệ phúc lành của trời cao.

    (Danh)
    Nước lạnh.

    (Danh)
    Họ Huống.

    (Động)
    So sánh, ví dụ.
    ◎Như: hình huống lấy cái này mà hình dung cái kia.
    ◇Hán Thư : Dĩ vãng huống kim, thậm khả bi thương , (Cao Huệ Cao Hậu văn công thần biểu ) Lấy xưa so với nay, thật đáng xót thương.

    (Động)
    Bái phỏng, tới thăm.

    (Phó)
    Thêm, càng.
    ◎Như: huống tụy càng tiều tụy thêm.(Liên) Phương chi, nữa là.
    ◎Như: hà huống huống chi.
    ◇Đạo Đức Kinh : Thiên địa thượng bất năng cửu, nhi huống ư nhân , (Chương 23) Trời đất còn không dài lâu, phương chi là con người.
    huống, như "huống hồ; tình huống" (gdhn)

    Chữ gần giống với 況:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 沿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣲷, 𣲹, 𣳇, 𣳔, 𣳡, 𣳢,

    Dị thể chữ 況

    , 𡶢,

    Chữ gần giống 況

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 況 Tự hình chữ 況 Tự hình chữ 況 Tự hình chữ 況

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 況

    huống:huống hồ; tình huống
    況 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 況 Tìm thêm nội dung cho: 況