Cao su chống va đập cửa
Chữ 況 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 況, chiết tự chữ HUỐNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 況:
況
Biến thể giản thể: 况;
Pinyin: kuang4;
Việt bính: fong3
1. [景況] cảnh huống 2. [情況] tình huống;
況 huống
◎Như: cận huống 近況 tình hình gần đây, quẫn huống 窘況 tình cảnh khốn khó.
(Danh) Ân huệ.
§ Thông huống 貺.
◇Hán Thư 漢書: Hoàng thiên gia huống 皇天嘉況 (Vạn Thạch Quân truyện 萬石君傳) Ơn huệ phúc lành của trời cao.
(Danh) Nước lạnh.
(Danh) Họ Huống.
(Động) So sánh, ví dụ.
◎Như: hình huống 形況 lấy cái này mà hình dung cái kia.
◇Hán Thư 漢書: Dĩ vãng huống kim, thậm khả bi thương 以往況今, 甚可悲傷 (Cao Huệ Cao Hậu văn công thần biểu 高惠高后文功臣表) Lấy xưa so với nay, thật đáng xót thương.
(Động) Bái phỏng, tới thăm.
(Phó) Thêm, càng.
◎Như: huống tụy 況瘁 càng tiều tụy thêm.(Liên) Phương chi, nữa là.
◎Như: hà huống 何況 huống chi.
◇Đạo Đức Kinh 道德經: Thiên địa thượng bất năng cửu, nhi huống ư nhân 天地尚不能久, 而況於人 (Chương 23) Trời đất còn không dài lâu, phương chi là con người.
huống, như "huống hồ; tình huống" (gdhn)
Pinyin: kuang4;
Việt bính: fong3
1. [景況] cảnh huống 2. [情況] tình huống;
況 huống
Nghĩa Trung Việt của từ 況
(Danh) Tình hình, trạng thái, tình cảnh.◎Như: cận huống 近況 tình hình gần đây, quẫn huống 窘況 tình cảnh khốn khó.
(Danh) Ân huệ.
§ Thông huống 貺.
◇Hán Thư 漢書: Hoàng thiên gia huống 皇天嘉況 (Vạn Thạch Quân truyện 萬石君傳) Ơn huệ phúc lành của trời cao.
(Danh) Nước lạnh.
(Danh) Họ Huống.
(Động) So sánh, ví dụ.
◎Như: hình huống 形況 lấy cái này mà hình dung cái kia.
◇Hán Thư 漢書: Dĩ vãng huống kim, thậm khả bi thương 以往況今, 甚可悲傷 (Cao Huệ Cao Hậu văn công thần biểu 高惠高后文功臣表) Lấy xưa so với nay, thật đáng xót thương.
(Động) Bái phỏng, tới thăm.
(Phó) Thêm, càng.
◎Như: huống tụy 況瘁 càng tiều tụy thêm.(Liên) Phương chi, nữa là.
◎Như: hà huống 何況 huống chi.
◇Đạo Đức Kinh 道德經: Thiên địa thượng bất năng cửu, nhi huống ư nhân 天地尚不能久, 而況於人 (Chương 23) Trời đất còn không dài lâu, phương chi là con người.
huống, như "huống hồ; tình huống" (gdhn)
Chữ gần giống với 況:
㳋, 㳌, 㳍, 㳎, 㳏, 㳐, 㳑, 㳒, 㳔, 㳕, 沫, 沬, 沭, 沮, 沰, 沱, 沲, 河, 沴, 沵, 沷, 沸, 油, 沺, 治, 沼, 沽, 沾, 沿, 況, 泂, 泃, 泄, 泅, 泆, 泈, 泊, 泌, 泍, 泑, 泒, 泓, 泔, 法, 泖, 泗, 泙, 泜, 泝, 泞, 泟, 泠, 泡, 波, 泣, 泥, 注, 泪, 泫, 泭, 泮, 泯, 泱, 泳, 泷, 泸, 泺, 泻, 泼, 泽, 泾, 泌, 泥, 𣲷, 𣲹, 𣳇, 𣳔, 𣳡, 𣳢,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 況
| huống | 況: | huống hồ; tình huống |

Tìm hình ảnh cho: 況 Tìm thêm nội dung cho: 況
