Từ: 暴怒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 暴怒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 暴怒 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàonù] nổi xung thiên; nổi quạu; cáu tiết; nổi điên。大怒。狂暴的和不受控制的愤怒,常伴有狂骂。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 暴

bão:gió bão
bạo:bạo ngược; bạo dạn
bẹo:bẹo tai; bẹo nhau
bộc:bộc bạch; bộc trực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 怒

nua:già nua
nọ:này nọ
nộ:phẫn nộ
nủa:trả nủa
暴怒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 暴怒 Tìm thêm nội dung cho: 暴怒