Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 曲尺 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 曲尺:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 曲尺 trong tiếng Trung hiện đại:

[qūchǐ] thước cuộn; thước thợ; ê-ke。木工用来求直角的尺,用木或金属制成,像直角三角形的勾股二边。也叫矩尺或角尺。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 曲

khúc:khúc gỗ; khúc khuỷu; khúc khích; khúc mắc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尺

sệch:sềnh sệch (xềnh xệch)
xách:mang xách
xích:xích lại
xạch:xe chạy xành xạch; xe chạy xọc xạch
xế:xế chiều, xế tà
xệch:méo xệch
xịch:xịch cửa
曲尺 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 曲尺 Tìm thêm nội dung cho: 曲尺