Từ: 公法 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 公法:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

công pháp
Pháp luật do quốc gia hoặc triều đình quy định. ☆Tương tự:
quốc pháp
法. ★Tương phản:
tư pháp
法.Pháp luật quy định có quan hệ trực tiếp đến quốc gia như: Hiến pháp, Hình pháp, Hành chánh pháp, Quốc tế công pháp, v.v.

Nghĩa của 公法 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōngfǎ] 1. công pháp (luật học Phương Tây chỉ pháp luật có liên quan đến lợi ích quốc gia như: hiến pháp, luật hành chính...)。西方法学中指与国家利益有关的法律,如宪法、行政法等(区别于"私法")。
2. công pháp。指调整国际关系的准则。
国际公法
công pháp quốc tế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 公

công:công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công

Nghĩa chữ nôm của chữ: 法

pháp:pháp luật
phép:lễ phép
phăm:phăm phắp đâu vào đó (trúng chỗ)
phấp:phấp phỏng
phắp:hợp phắp (chính xác); im phăm phắp
公法 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 公法 Tìm thêm nội dung cho: 公法