Từ: 曲面 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 曲面:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 曲面 trong tiếng Trung hiện đại:

[qūmiàn] mặt cong。物体的边缘或空间中的曲线依一定条件运动的轨迹,例如球面、圆柱面等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 曲

khúc:khúc gỗ; khúc khuỷu; khúc khích; khúc mắc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 面

diện:ăn diện; diện mạo; hiện diện
miến:canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo)
曲面 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 曲面 Tìm thêm nội dung cho: 曲面