Từ: 最后 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 最后:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 最后 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuìhòu] cuối cùng; sau cùng。在时间上或次序上在所有别的之后。
最后胜利一定属于我们。
thắng lợi cuối cùng nhất định thuộc về chúng ta.
这是全书的最后一章。
đây là chương cuối của cuốn sách.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 最

tíu:tíu tít
túi: 
tếu:nói tếu; sưng tếu
tối:tối đa
tụi:tụi chúng nó

Nghĩa chữ nôm của chữ: 后

hậu:hoàng hậu, mẫu hậu
最后 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 最后 Tìm thêm nội dung cho: 最后