Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 祔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 祔, chiết tự chữ PHỤ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 祔:
祔
Pinyin: fu4;
Việt bính: fu6;
祔 phụ
Nghĩa Trung Việt của từ 祔
(Động) Làm lễ hết tang cho người chết, rước thần chủ 神主 vào thờ chung với tiên tổ.◇Tả truyện 左傳: Phàm quân hoăng, tốt khốc nhi phụ 凡君薨, 卒哭而祔 (Hi công tam thập tam niên 僖公三十三年) Thường vua chết, quân lính khóc và làm lễ phụ.
(Động) Chôn chung, hợp táng.
◇Cù Hựu 瞿佑: Bỉ cảm tật nhi tiên tồ, thiếp hàm oan nhi kế vẫn. Dục cầu phụ táng 彼感疾而先殂, 妾含冤而繼殞. 欲求祔葬 (Thúy Thúy truyện 翠翠傳) Chàng buồn thương mắc bệnh chết trước, thiếp ngậm oan nên chết theo. Muốn xin được chôn chung.
Nghĩa của 祔 trong tiếng Trung hiện đại:
[fù]Bộ: 示 (礻) - Thị
Số nét: 10
Hán Việt: PHỤ
1. cúng tế kèm。古代的一种祭祀,后死者附祭于祖庙。
2. hợp táng。合葬。
Số nét: 10
Hán Việt: PHỤ
1. cúng tế kèm。古代的一种祭祀,后死者附祭于祖庙。
2. hợp táng。合葬。
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 祔 Tìm thêm nội dung cho: 祔
