Chữ 祔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 祔, chiết tự chữ PHỤ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 祔:

祔 phụ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 祔

Chiết tự chữ phụ bao gồm chữ 示 付 hoặc 礻 付 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 祔 cấu thành từ 2 chữ: 示, 付
  • kì, thị
  • pho, phó, phú
  • 2. 祔 cấu thành từ 2 chữ: 礻, 付
  • kì, thị, tự
  • pho, phó, phú
  • phụ [phụ]

    U+7954, tổng 9 nét, bộ Thị, kỳ 示 [礻]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: fu4;
    Việt bính: fu6;

    phụ

    Nghĩa Trung Việt của từ 祔

    (Động) Làm lễ hết tang cho người chết, rước thần chủ vào thờ chung với tiên tổ.
    ◇Tả truyện : Phàm quân hoăng, tốt khốc nhi phụ , (Hi công tam thập tam niên ) Thường vua chết, quân lính khóc và làm lễ phụ.

    (Động)
    Chôn chung, hợp táng.
    ◇Cù Hựu : Bỉ cảm tật nhi tiên tồ, thiếp hàm oan nhi kế vẫn. Dục cầu phụ táng , . (Thúy Thúy truyện ) Chàng buồn thương mắc bệnh chết trước, thiếp ngậm oan nên chết theo. Muốn xin được chôn chung.

    Nghĩa của 祔 trong tiếng Trung hiện đại:

    [fù]Bộ: 示 (礻) - Thị
    Số nét: 10
    Hán Việt: PHỤ
    1. cúng tế kèm。古代的一种祭祀,后死者附祭于祖庙。
    2. hợp táng。合葬。

    Chữ gần giống với 祔:

    , , , , , , , , , , , , , , , 𥘶, 𥘷,

    Chữ gần giống 祔

    , , 祿, , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 祔 Tự hình chữ 祔 Tự hình chữ 祔 Tự hình chữ 祔

    祔 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 祔 Tìm thêm nội dung cho: 祔