Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 月季 trong tiếng Trung hiện đại:
[yuèjì] 1. cây hoa hồng。常绿或半常绿小灌木,茎有刺,羽状复叶,小叶阔卵形,花红色、粉红或近白色,夏季开花。供观赏。园艺上变种很多。
2. bông hồng; hoa hồng。这种植物的花。
2. bông hồng; hoa hồng。这种植物的花。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 月
| ngoạt | 月: | lí ngư bát ngoạt (lí ngư bát nguyệt: cá chép tháng 8) |
| nguyệt | 月: | vừng nguyệt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 季
| cuối | 季: | cuối cùng |
| quí | 季: | đậu tứ quí |
| quỳ | 季: | quỳ luỵ |

Tìm hình ảnh cho: 月季 Tìm thêm nội dung cho: 月季
