Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 中产阶级 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 中产阶级:
Nghĩa của 中产阶级 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhōngchǎnjiējí] giai cấp tư sản dân tộc。中等资产阶级,在中国多指民族资产阶级。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 中
| trong | 中: | ở trong |
| trung | 中: | trung tâm |
| truông | 中: | đường truông |
| truồng | 中: | ở truồng |
| trúng | 中: | trúng kế; bắn trúng |
| đúng | 中: | đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 产
| sản | 产: | sản xuất, sinh sản |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 阶
| giai | 阶: | giai đoạn; giai cấp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 级
| cấp | 级: | thượng cấp, trung cấp |

Tìm hình ảnh cho: 中产阶级 Tìm thêm nội dung cho: 中产阶级
