Từ: 湖光山色 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 湖光山色:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 湖 • 光 • 山 • 色

Nghĩa của 湖光山色 trong tiếng Trung hiện đại:

[húguāngshānsè] non sông tươi đẹp; non sông gấm vóc。湖和山相映衬的秀丽景色。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 湖

hồ湖:ao hồ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 光

cuông光:bộ cuông gánh (bộ quang gánh)
quang光:quang đãng
quàng光:quàng xiên
quăng光:quăng ném

Nghĩa chữ nôm của chữ: 山

san山:quan san (quan sơn)
sơn山:sơn khê

Nghĩa chữ nôm của chữ: 色

sắc色:màu sắc
sặc色:sặc sỡ
湖光山色 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 湖光山色 Tìm thêm nội dung cho: 湖光山色