Từ: 望板 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 望板:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 望板 trong tiếng Trung hiện đại:

[wàngbǎn] ván lợp nhà; ván lợp。平铺在椽子上面的木板或较薄的砖。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 望

vọng:hy vọng, vọng tộc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 板

bản:hỗn ngưng thổ bản (tấm xi măng)
bẩng: 
bửng:bửng cối xay
phản:phản gỗ
ván:tấm ván; đậu ván
望板 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 望板 Tìm thêm nội dung cho: 望板