Từ: thụ cầm có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ thụ cầm:
Dịch thụ cầm sang tiếng Trung hiện đại:
竖琴 《弦乐器, 在直立的三角形架上安着四十六根弦。》Nghĩa chữ nôm của chữ: thụ
| thụ | 受: | hấp thụ |
| thụ | 售: | thụ (bán) |
| thụ | 授: | thụ giáo |
| thụ | 树: | cổ thụ |
| thụ | 樹: | cổ thụ |
| thụ | 竖: | thụ (đường thẳng đứng, dựng đứng) |
| thụ | 竪: | thụ (đường thẳng đứng, dựng đứng) |
| thụ | 綬: | thụ (dây tua) |
| thụ | 绶: | thụ (dây tua) |
| thụ | 豎: | thụ (đường thẳng đứng, dựng đứng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: cầm
| cầm | 及: | run cầm cập |
| cầm | 噙: | cầm trước nhãn lệ (nén không cho nước mắt chảy ra) |
| cầm | 扲: | cầm tay |
| cầm | 擒: | cầm tù, giam cầm |
| cầm | 檎: | lâm cầm (táo hoa đẹp) |
| cầm | 琴: | cầm kì thi hoạ, trung đề cầm (đàn viola) |
| cầm | 禽: | cầm thú |
| cầm | 芩: | hoàng cầm (một loại dược thảo) |
Gới ý 15 câu đối có chữ thụ:
Thịnh thế trường thanh thụ,Bách niên bất lão tùng
Đời thịnh cây xanh mãi,Trăm năm tùng chẳng già
Lũ kết đồng tâm sơn hải cố,Thụ thành liên lý địa thiên trường
Kết mối đồng tâm non biển chặt,Cây thành liền rễ đất trời lâu
Lục thủy thanh sơn trường tống nguyệt,Bích vân hồng thụ bất thăng sầu
Nước biếc non xanh dài đưa nguyệt,Cây hồng mây thắm chẳng thiết sầu
Hỗ kính, hỗ bang sáng đại nghiệp,Tương thân tương ái thụ tân phong
Cùng kính, cùng giúp, xây nghiệp lớn,Tương thân, tương ái dựng tân phong
Suy tàn ngọc thụ tam canh vũ,Xúc vẫn quỳnh hoa ngũ dạ phong
Héo khô cây ngọc tam canh gió,Tàn tạ hoa quỳnh ngũ dạ mưa
Cửu tuần khánh diễn thiên thu hỉ kiến huyên hoa chiêm ngọc lộ,Tứ đại xưng thương thất nguyệt hân quan bảo thụ ái kim phong
Chín mươi chúc thọ ngàn năm mừng thấy hoa huyên đầm sương ngọc,Bốn đời thành đạt, tháng bảy vui xem cây quý ngợp gió thu
Tam nguyệt vũ thôi xuân thụ lão,Ngũ canh phong xúc đỗ quyên đề
Mưa ba tháng giục cây xuân lão,Gió năm canh đòi tiếng quốc kêu

Tìm hình ảnh cho: thụ cầm Tìm thêm nội dung cho: thụ cầm
