Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 本營 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 本營:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bổn doanh
Dinh tối cao chỉ huy quân đội tác chiến.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 本

bản:bản xã
bọn:từng bọn
bỏn:bỏn xẻn
bốn:ba bốn; bốn phương
bổn: 
bộn:bộn (có bộn tiền); bề bộn
bủn:bủn xỉn
vỏn:vỏn vẹn
vốn:vốn liếng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 營

dinh:dinh thự, dinh cơ
doanh:bản doanh, doanh lợi, doanh trai, quốc doanh
本營 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 本營 Tìm thêm nội dung cho: 本營