Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 啸聚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 啸聚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 啸聚 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiàojù] kêu gọi nhau tập họp。互相招呼着聚合起来。
啸聚山林。
kêu gọi nhau tập họp nơi rừng núi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 啸

khiếu:hổ khiếu (hổ gầm)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 聚

sụ:sụ cánh
tọ:tọ mọ (rờ rẫm)
tụ:tụ lại
xụ:xụ xuống, xụ mặt
xủ:xủ xuống
啸聚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 啸聚 Tìm thêm nội dung cho: 啸聚