Cao su chống va đập cửa

Từ: 杂种 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 杂种:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 杂种 trong tiếng Trung hiện đại:

[zázhǒng] 1. giống lai; tạp chủng。不同种、属或品种的动物或植物杂交而生成的新品种。杂种具有上一代品种的特征。
2. lai căng; quân lộn kiếp (tiếng chưởi)。骂人的话。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 杂

tạp:tạp chí, tạp phẩm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 种

chủng:chủng tộc; chủng chẳng
杂种 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 杂种 Tìm thêm nội dung cho: 杂种