Từ: 杂费 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 杂费:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 杂费 trong tiếng Trung hiện đại:

[záfèi] 1. chi phí phụ; tiền tiêu vặt。主要开支以外的零碎费用。
节约开支,减少杂费。
tiết kiệm chi tiêu, cắt giảm tiền tiêu vặt.
2. phí học đường。学校为杂项开支而向学生收的费用。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 杂

tạp:tạp chí, tạp phẩm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 费

phí:phung phí
杂费 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 杂费 Tìm thêm nội dung cho: 杂费