Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 权且 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 权且:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 权且 trong tiếng Trung hiện đại:

[quánqiě] tạm thời; tạm。暂且;姑且。
屋子太小,今晚权且住一宿,明天再想办法。
nhà nhỏ, tối nay tạm nghỉ lại, ngày mai nghĩ cách.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 权

quyền:quyền bính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 且

thả:thả ra
:vội vã
vả:nhờ vả
权且 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 权且 Tìm thêm nội dung cho: 权且