Cao su chống va đập cửa

Từ: 杠房 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 杠房:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 杠房 trong tiếng Trung hiện đại:

[gàngfáng] cửa hàng mai táng; cửa hàng cho thuê dụng cụ mai táng (thời xưa)。旧时称出租殡葬用具和代为安排仪仗鼓乐等的铺子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 杠

giang:thiết giang (xà sắt); giang can (đòn bẩy)
gông:gông cùm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 房

buồng:buồng the
phòng:phòng khuê
杠房 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 杠房 Tìm thêm nội dung cho: 杠房