Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: xa thẳm có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ xa thẳm:
Dịch xa thẳm sang tiếng Trung hiện đại:
悠远; 眇眇; 悠悠 《距离远。》Nghĩa chữ nôm của chữ: xa
| xa | 佘: | xa (tên họ) |
| xa | 𬧲: | |
| xa | 𬚞: | từ xa |
| xa | 奢: | xa hoa ; xa vọng (quá đáng) |
| xa | 柁: | xa nhà |
| xa | 𤥭: | xa cừ (Ngao lớn có vỏ đẹp) |
| xa | 砗: | xa cừ (Ngao lớn có vỏ đẹp) |
| xa | 硨: | xa cừ (Ngao lớn có vỏ đẹp) |
| xa | 賒: | xa cấu (mua chịu), xa tiêu (bán chịu) |
| xa | 赊: | xa cấu (mua chịu), xa tiêu (bán chịu) |
| xa | 車: | khí xa (xe hơi, ô tô), xa giá (xe vua đi) |
| xa | 车: | khí xa (xe hơi, ô tô), xa giá (xe vua đi) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: thẳm
| thẳm | 審: | thăm thẳm |
| thẳm | 深: | |
| thẳm | : | thăm thẳm |
| thẳm | 瀋: | thăm thẳm |

Tìm hình ảnh cho: xa thẳm Tìm thêm nội dung cho: xa thẳm
