Cao su chống va đập cửa
Chữ 洨 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 洨, chiết tự chữ GIÀO, HÀO, RÀO
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 洨:
洨
Pinyin: xiao2, yi4;
Việt bính: ngaau4;
洨 hào
Nghĩa Trung Việt của từ 洨
(Danh) Sông Hào 洨, phát nguyên ở Hà Bắc.(Danh) Tên huyện, do nhà Hán lập ra, nay thuộc tỉnh An Huy.
giào, như "giào giạt" (gdhn)
rào, như "mưa rào" (gdhn)
Nghĩa của 洨 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiáo]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 10
Hán Việt: HÀO
Hào Thuỷ (tên sông ở tỉnh Hà Bắc, Trung Quốc)。洨水,水名,在河北。
Số nét: 10
Hán Việt: HÀO
Hào Thuỷ (tên sông ở tỉnh Hà Bắc, Trung Quốc)。洨水,水名,在河北。
Chữ gần giống với 洨:
㳖, 㳗, 㳘, 㳙, 㳚, 㳛, 㳜, 㳝, 㳞, 㳠, 㳡, 泚, 洁, 洃, 洄, 洅, 洇, 洊, 洋, 洌, 洎, 洏, 洑, 洒, 洗, 洘, 洙, 洚, 洛, 洞, 洟, 洡, 洣, 洤, 津, 洧, 洨, 洩, 洪, 洫, 洮, 洱, 洲, 洳, 洴, 洵, 洶, 洷, 洸, 洹, 洺, 活, 洼, 洽, 派, 洿, 浃, 浄, 浇, 浈, 浉, 浊, 测, 浍, 济, 浏, 浑, 浒, 浓, 浔, 洛, 洞, 𣳨, 𣳪, 𣳮, 𣳼, 𣴓, 𣴙, 𣴚, 𣴛, 𣴜,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 洨
| giào | 洨: | giào giạt |
| rào | 洨: | mưa rào |

Tìm hình ảnh cho: 洨 Tìm thêm nội dung cho: 洨
