Từ: 杯酒释兵权 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 杯酒释兵权:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 杯 • 酒 • 释 • 兵 • 权
Nghĩa của 杯酒释兵权 trong tiếng Trung hiện đại:
[bēijiǔshìbīngquán] dùng rượu tước binh quyền (lấy tước cao lộc hậu làm điều kiện để tước bỏ quyền lực)。宋太祖解除将领兵权的事件。公元961年,太祖与赵普定策,召集禁军将领石守信、王审琦等宴饮,以高官厚禄为条件,解除兵权。969年,又用同样手段,罢王彦超等节度使,解除藩镇兵权,以加强中央集权的统治,防止分裂割据。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 杯
| bôi | 杯: | bôi bác; chê bôi; bôi mực |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 酒
| giậu | 酒: | giậu quần áo (giặt cho hết thuốc tẩy bám vào vải) |
| rượu | 酒: | rượu chè, uống rượu, nấu rượu |
| tửu | 酒: | ham mê tửu sắc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 释
| thích | 释: | giải thích, phóng thích, ưa thích |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 兵
| banh | 兵: | sáng banh; sâm banh |
| binh | 兵: | binh lính; binh lực |
| bênh | 兵: | bấp bênh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 权