Từ: 板凳 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 板凳:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 板凳 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎndèng] băng ghế; ghế dài; ghế đẩu。(板凳儿)用木头做成的一种凳子,多为长条形。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 板

bản:hỗn ngưng thổ bản (tấm xi măng)
bẩng: 
bửng:bửng cối xay
phản:phản gỗ
ván:tấm ván; đậu ván

Nghĩa chữ nôm của chữ: 凳

tắng:(cái ghế)
板凳 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 板凳 Tìm thêm nội dung cho: 板凳