Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 板平 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 板平:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 板平 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎnpíng] 1. ủi; san bằng。抹平,弄平。
2. bằng phẳng; phẳng; bẹt。平坦。
3. cứng nhắc; không tự nhiên。形容面部表情严肃而没有变化。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 板

bản:hỗn ngưng thổ bản (tấm xi măng)
bẩng: 
bửng:bửng cối xay
phản:phản gỗ
ván:tấm ván; đậu ván

Nghĩa chữ nôm của chữ: 平

bình:bất bình; bình đẳng; hoà bình
bương: 
bường:Âm khác của Bình (tiếng Huế)
bằng:bằng lòng
板平 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 板平 Tìm thêm nội dung cho: 板平