Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 板本 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 板本:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 板本 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎnběn] sách khắc bản。用木板雕刻印刷的书籍。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 板

bản:hỗn ngưng thổ bản (tấm xi măng)
bẩng: 
bửng:bửng cối xay
phản:phản gỗ
ván:tấm ván; đậu ván

Nghĩa chữ nôm của chữ: 本

bản:bản xã
bọn:từng bọn
bỏn:bỏn xẻn
bốn:ba bốn; bốn phương
bổn: 
bộn:bộn (có bộn tiền); bề bộn
bủn:bủn xỉn
vỏn:vỏn vẹn
vốn:vốn liếng
板本 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 板本 Tìm thêm nội dung cho: 板本