Từ: 板滞 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 板滞:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 板滞 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎnzhì] cứng nhắc; đờ đẫn; lờ đờ (văn chương, dáng vẻ)。(文章、图画、神态等)呆板。
两眼板滞
hai mắt đờ đẫn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 板

bản:hỗn ngưng thổ bản (tấm xi măng)
bẩng: 
bửng:bửng cối xay
phản:phản gỗ
ván:tấm ván; đậu ván
板滞 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 板滞 Tìm thêm nội dung cho: 板滞