Từ: 账面 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 账面:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 账 • 面

Nghĩa của 账面 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhàngmiàn] khoản; mục (khoản ghi trong sổ sách)。(账面儿)指账目(对实物而言)。
先把账面弄清,再去核对库存。
trước tiên làm rõ những khoản ghi, sau đó mới đối chiếu với tồn kho.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 面

diện面:ăn diện; diện mạo; hiện diện
miến面:canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo)
账面 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 账面 Tìm thêm nội dung cho: 账面