Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: nột có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 8 kết quả cho từ nột:

讷 nột吶 nột, niệt呐 nột, niệt钠 nột訥 nột鈉 nột

Đây là các chữ cấu thành từ này: nột

nột [nột]

U+8BB7, tổng 6 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 訥;
Pinyin: ne4, na4;
Việt bính: nat6 neot6;

nột

Nghĩa Trung Việt của từ 讷

Giản thể của chữ .
nột, như "nột (chậm chạp): nột nho (anh học trò khờ)" (gdhn)

Nghĩa của 讷 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (訥)
[nè]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 11
Hán Việt: NỘT
chậm rãi; ấp úng; ngắc ngứ (nói)。(说话)迟钝。
木讷。
hiền như khúc gỗ.
口讷。
ăn nói vụng về.
Từ ghép:
讷讷

Chữ gần giống với 讷:

, , , , , , , , , , , , , 访, ,

Dị thể chữ 讷

,

Chữ gần giống 讷

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 讷 Tự hình chữ 讷 Tự hình chữ 讷 Tự hình chữ 讷

nột, niệt [nột, niệt]

U+5436, tổng 7 nét, bộ Khẩu 口
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: ne5, ne4, na4;
Việt bính: naap6 nat6 neot6;

nột, niệt

Nghĩa Trung Việt của từ 吶

(Động) Reo hò, gào thét.
◎Như: nột hảm
la ó, kêu gào.
◇Tam quốc diễn nghĩa : Minh cổ nột hảm nhi tiến (Đệ tứ thập ngũ hồi) Đánh trống hò reo mà tiến lên.

(Phó)
Ấp úng, nói năng không lưu loát.
◇Liễu Tông Nguyên : Kim ngu thậm nột, bất năng đa ngôn , (Dữ Lí Mục Châu luận phục khí thư ) Kẻ ngu dốt này ăn nói ấp úng, không biết nhiều lời.
§ Ghi chú: Cũng đọc là chữ niệt.

Chữ gần giống với 吶:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠯋, 𠯗, 𠯜, 𠯦, 𠯪, 𠯮, 𠯹, 𠯻, 𠯼, 𠯽, 𠯾, 𠯿, 𠰀, 𠰁, 𠰂, 𠰃,

Dị thể chữ 吶

, ,

Chữ gần giống 吶

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 吶 Tự hình chữ 吶 Tự hình chữ 吶 Tự hình chữ 吶

nột, niệt [nột, niệt]

U+5450, tổng 7 nét, bộ Khẩu 口
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 吶;
Pinyin: ne4, na4;
Việt bính: naap6 neot6;

nột, niệt

Nghĩa Trung Việt của từ 呐

Giản thể của chữ .

nói, như "nói năng" (vhn)
nột, như "nột (chậm chạp): nột nho (anh học trò khờ)" (btcn)

Nghĩa của 呐 trong tiếng Trung hiện đại:

[nà]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 7
Hán Việt: NIỆT; NỘT
gào thét; kêu gào。呐喊。
Từ ghép:
呐喊
[nè]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: NỘT
chậm rãi (nói chuyện)。(说话)迟钝。

Chữ gần giống với 呐:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠯋, 𠯗, 𠯜, 𠯦, 𠯪, 𠯮, 𠯹, 𠯻, 𠯼, 𠯽, 𠯾, 𠯿, 𠰀, 𠰁, 𠰂, 𠰃,

Dị thể chữ 呐

,

Chữ gần giống 呐

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 呐 Tự hình chữ 呐 Tự hình chữ 呐 Tự hình chữ 呐

nột [nột]

U+94A0, tổng 9 nét, bộ Kim 钅 [金]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鈉;
Pinyin: na4;
Việt bính: naap6;

nột

Nghĩa Trung Việt của từ 钠

Giản thể của chữ .
nạp, như "nạp (chất sodium, natrium); nạp cái pha lê (thuỷ tinh vôi na-tri)" (gdhn)

Nghĩa của 钠 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (鈉)
[nà]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 12
Hán Việt: NẠP
Na-tri (kí hiệu: Na)。金属元素,符号Na(natrium)。银白色,质柔软,有延展性,在空气中容易氧化。钠和它的盐类如食盐、碱、硭硝等在工业上用途很大。钠也是人体肌肉和神经组织中的主要成分之一。

Chữ gần giống với 钠:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𫓧, 𫓩,

Dị thể chữ 钠

,

Chữ gần giống 钠

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 钠 Tự hình chữ 钠 Tự hình chữ 钠 Tự hình chữ 钠

nột [nột]

U+8A25, tổng 11 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: ne4, na4;
Việt bính: nat6 neot6;

nột

Nghĩa Trung Việt của từ 訥

(Tính) Lời nói chậm chạp, ấp úng.
◇Tấn Thư
: Mạo tẩm, khẩu nột, nhi từ tảo tráng lệ , , (Tả Tư truyện ) Vẻ mặt xấu xí, miệng nói ngắc ngứ, mà văn chương tráng lệ.

dốt, như "dốt đặc, dốt nát" (vhn)
nói, như "nói năng" (btcn)
nốt, như "làm nốt cho xong" (btcn)
nột, như "nột (chậm chạp): nột nho (anh học trò khờ)" (btcn)
nuốt, như "nuốt vào bụng" (btcn)

Chữ gần giống với 訥:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧥺, 𧦈, 𧦔, 𧦕, 𧦖,

Dị thể chữ 訥

, ,

Chữ gần giống 訥

譿, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 訥 Tự hình chữ 訥 Tự hình chữ 訥 Tự hình chữ 訥

nột [nột]

U+9209, tổng 12 nét, bộ Kim 钅 [金]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: na4, rui4;
Việt bính: naap6;

nột

Nghĩa Trung Việt của từ 鈉

(Danh) Nguyên tố hóa học (natrium, Na).
§ Cũng gọi là sodium, trước dịch là tô đạt
hay tào đạt , sắc trắng bóng như bạc, mềm như sáp, cho nước vào thì phát sinh ra khinh khí, hợp với lục khí thì thành ra muối ăn.
nạp, như "nạp (chất sodium, natrium); nạp cái pha lê (thuỷ tinh vôi na-tri)" (gdhn)

Chữ gần giống với 鈉:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨥙,

Dị thể chữ 鈉

,

Chữ gần giống 鈉

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鈉 Tự hình chữ 鈉 Tự hình chữ 鈉 Tự hình chữ 鈉

Dịch nột sang tiếng Trung hiện đại:

nôn

Nghĩa chữ nôm của chữ: nột

nột:nột (chậm chạp): nột nho (anh học trò khờ)
nột:nột (chậm chạp): nột nho (anh học trò khờ)
nột:nột (chậm chạp): nột nho (anh học trò khờ)
nột tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nột Tìm thêm nội dung cho: nột