Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: nột có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 8 kết quả cho từ nột:
Biến thể phồn thể: 訥;
Pinyin: ne4, na4;
Việt bính: nat6 neot6;
讷 nột
nột, như "nột (chậm chạp): nột nho (anh học trò khờ)" (gdhn)
Pinyin: ne4, na4;
Việt bính: nat6 neot6;
讷 nột
Nghĩa Trung Việt của từ 讷
Giản thể của chữ 訥.nột, như "nột (chậm chạp): nột nho (anh học trò khờ)" (gdhn)
Nghĩa của 讷 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (訥)
[nè]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 11
Hán Việt: NỘT
chậm rãi; ấp úng; ngắc ngứ (nói)。(说话)迟钝。
木讷。
hiền như khúc gỗ.
口讷。
ăn nói vụng về.
Từ ghép:
讷讷
[nè]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 11
Hán Việt: NỘT
chậm rãi; ấp úng; ngắc ngứ (nói)。(说话)迟钝。
木讷。
hiền như khúc gỗ.
口讷。
ăn nói vụng về.
Từ ghép:
讷讷
Dị thể chữ 讷
訥,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 呐;
Pinyin: ne5, ne4, na4;
Việt bính: naap6 nat6 neot6;
吶 nột, niệt
◎Như: nột hảm 吶喊 la ó, kêu gào.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Minh cổ nột hảm nhi tiến 鳴鼓吶喊而進 (Đệ tứ thập ngũ hồi) Đánh trống hò reo mà tiến lên.
(Phó) Ấp úng, nói năng không lưu loát.
◇Liễu Tông Nguyên 柳宗元: Kim ngu thậm nột, bất năng đa ngôn 今愚甚吶, 不能多言 (Dữ Lí Mục Châu luận phục khí thư 與李睦州論服氣書) Kẻ ngu dốt này ăn nói ấp úng, không biết nhiều lời.
§ Ghi chú: Cũng đọc là chữ niệt.
Pinyin: ne5, ne4, na4;
Việt bính: naap6 nat6 neot6;
吶 nột, niệt
Nghĩa Trung Việt của từ 吶
(Động) Reo hò, gào thét.◎Như: nột hảm 吶喊 la ó, kêu gào.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Minh cổ nột hảm nhi tiến 鳴鼓吶喊而進 (Đệ tứ thập ngũ hồi) Đánh trống hò reo mà tiến lên.
(Phó) Ấp úng, nói năng không lưu loát.
◇Liễu Tông Nguyên 柳宗元: Kim ngu thậm nột, bất năng đa ngôn 今愚甚吶, 不能多言 (Dữ Lí Mục Châu luận phục khí thư 與李睦州論服氣書) Kẻ ngu dốt này ăn nói ấp úng, không biết nhiều lời.
§ Ghi chú: Cũng đọc là chữ niệt.
Chữ gần giống với 吶:
㕩, 㕪, 㕫, 㕬, 㕭, 㕮, 㕯, 㕰, 㕱, 㕲, 㕳, 㕵, 㕶, 吘, 吚, 君, 吜, 吝, 吞, 吟, 吠, 吡, 吢, 吣, 否, 吧, 吨, 吩, 吪, 含, 听, 吭, 吮, 启, 吰, 吱, 吲, 吳, 吴, 吵, 吶, 吹, 吻, 吼, 吽, 吾, 吿, 呀, 呂, 呃, 呅, 呆, 呇, 呈, 呉, 告, 呋, 呌, 呍, 呎, 呏, 呐, 呑, 呒, 呓, 呔, 呕, 呖, 呗, 员, 呙, 呛, 呜, 呂, 吝, 𠯋, 𠯗, 𠯜, 𠯦, 𠯪, 𠯮, 𠯹, 𠯻, 𠯼, 𠯽, 𠯾, 𠯿, 𠰀, 𠰁, 𠰂, 𠰃,Tự hình:

Biến thể phồn thể: 吶;
Pinyin: ne4, na4;
Việt bính: naap6 neot6;
呐 nột, niệt
nói, như "nói năng" (vhn)
nột, như "nột (chậm chạp): nột nho (anh học trò khờ)" (btcn)
Pinyin: ne4, na4;
Việt bính: naap6 neot6;
呐 nột, niệt
Nghĩa Trung Việt của từ 呐
Giản thể của chữ 吶.nói, như "nói năng" (vhn)
nột, như "nột (chậm chạp): nột nho (anh học trò khờ)" (btcn)
Nghĩa của 呐 trong tiếng Trung hiện đại:
[nà]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 7
Hán Việt: NIỆT; NỘT
gào thét; kêu gào。呐喊。
Từ ghép:
呐喊
[nè]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: NỘT
chậm rãi (nói chuyện)。(说话)迟钝。
Số nét: 7
Hán Việt: NIỆT; NỘT
gào thét; kêu gào。呐喊。
Từ ghép:
呐喊
[nè]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: NỘT
chậm rãi (nói chuyện)。(说话)迟钝。
Chữ gần giống với 呐:
㕩, 㕪, 㕫, 㕬, 㕭, 㕮, 㕯, 㕰, 㕱, 㕲, 㕳, 㕵, 㕶, 吘, 吚, 君, 吜, 吝, 吞, 吟, 吠, 吡, 吢, 吣, 否, 吧, 吨, 吩, 吪, 含, 听, 吭, 吮, 启, 吰, 吱, 吲, 吳, 吴, 吵, 吶, 吹, 吻, 吼, 吽, 吾, 吿, 呀, 呂, 呃, 呅, 呆, 呇, 呈, 呉, 告, 呋, 呌, 呍, 呎, 呏, 呐, 呑, 呒, 呓, 呔, 呕, 呖, 呗, 员, 呙, 呛, 呜, 呂, 吝, 𠯋, 𠯗, 𠯜, 𠯦, 𠯪, 𠯮, 𠯹, 𠯻, 𠯼, 𠯽, 𠯾, 𠯿, 𠰀, 𠰁, 𠰂, 𠰃,Dị thể chữ 呐
吶,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 鈉;
Pinyin: na4;
Việt bính: naap6;
钠 nột
nạp, như "nạp (chất sodium, natrium); nạp cái pha lê (thuỷ tinh vôi na-tri)" (gdhn)
Pinyin: na4;
Việt bính: naap6;
钠 nột
Nghĩa Trung Việt của từ 钠
Giản thể của chữ 鈉.nạp, như "nạp (chất sodium, natrium); nạp cái pha lê (thuỷ tinh vôi na-tri)" (gdhn)
Nghĩa của 钠 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鈉)
[nà]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 12
Hán Việt: NẠP
Na-tri (kí hiệu: Na)。金属元素,符号Na(natrium)。银白色,质柔软,有延展性,在空气中容易氧化。钠和它的盐类如食盐、碱、硭硝等在工业上用途很大。钠也是人体肌肉和神经组织中的主要成分之一。
[nà]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 12
Hán Việt: NẠP
Na-tri (kí hiệu: Na)。金属元素,符号Na(natrium)。银白色,质柔软,有延展性,在空气中容易氧化。钠和它的盐类如食盐、碱、硭硝等在工业上用途很大。钠也是人体肌肉和神经组织中的主要成分之一。
Dị thể chữ 钠
鈉,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 讷;
Pinyin: ne4, na4;
Việt bính: nat6 neot6;
訥 nột
◇Tấn Thư 晉書: Mạo tẩm, khẩu nột, nhi từ tảo tráng lệ 貌寢, 口訥, 而辭藻壯麗 (Tả Tư truyện 左思傳) Vẻ mặt xấu xí, miệng nói ngắc ngứ, mà văn chương tráng lệ.
dốt, như "dốt đặc, dốt nát" (vhn)
nói, như "nói năng" (btcn)
nốt, như "làm nốt cho xong" (btcn)
nột, như "nột (chậm chạp): nột nho (anh học trò khờ)" (btcn)
nuốt, như "nuốt vào bụng" (btcn)
Pinyin: ne4, na4;
Việt bính: nat6 neot6;
訥 nột
Nghĩa Trung Việt của từ 訥
(Tính) Lời nói chậm chạp, ấp úng.◇Tấn Thư 晉書: Mạo tẩm, khẩu nột, nhi từ tảo tráng lệ 貌寢, 口訥, 而辭藻壯麗 (Tả Tư truyện 左思傳) Vẻ mặt xấu xí, miệng nói ngắc ngứ, mà văn chương tráng lệ.
dốt, như "dốt đặc, dốt nát" (vhn)
nói, như "nói năng" (btcn)
nốt, như "làm nốt cho xong" (btcn)
nột, như "nột (chậm chạp): nột nho (anh học trò khờ)" (btcn)
nuốt, như "nuốt vào bụng" (btcn)
Chữ gần giống với 訥:
䚳, 䚴, 䚵, 䚶, 䚷, 䚸, 䚹, 䚺, 䚻, 䚼, 䚽, 䚾, 䚿, 䛀, 䛁, 䛂, 䛃, 䜣, 訛, 訝, 訟, 訠, 訡, 訢, 訣, 訥, 訦, 訧, 訩, 訪, 訬, 設, 訰, 許, 訳, 𧥺, 𧦈, 𧦔, 𧦕, 𧦖,Tự hình:

Biến thể giản thể: 钠;
Pinyin: na4, rui4;
Việt bính: naap6;
鈉 nột
§ Cũng gọi là sodium, trước dịch là tô đạt 蘇達 hay tào đạt 曹達, sắc trắng bóng như bạc, mềm như sáp, cho nước vào thì phát sinh ra khinh khí, hợp với lục khí thì thành ra muối ăn.
nạp, như "nạp (chất sodium, natrium); nạp cái pha lê (thuỷ tinh vôi na-tri)" (gdhn)
Pinyin: na4, rui4;
Việt bính: naap6;
鈉 nột
Nghĩa Trung Việt của từ 鈉
(Danh) Nguyên tố hóa học (natrium, Na).§ Cũng gọi là sodium, trước dịch là tô đạt 蘇達 hay tào đạt 曹達, sắc trắng bóng như bạc, mềm như sáp, cho nước vào thì phát sinh ra khinh khí, hợp với lục khí thì thành ra muối ăn.
nạp, như "nạp (chất sodium, natrium); nạp cái pha lê (thuỷ tinh vôi na-tri)" (gdhn)
Chữ gần giống với 鈉:
䤝, 䤞, 䤟, 䤠, 䥺, 䥻, 䥼, 釽, 鈀, 鈁, 鈂, 鈃, 鈄, 鈅, 鈆, 鈇, 鈈, 鈉, 鈊, 鈌, 鈍, 鈎, 鈐, 鈑, 鈔, 鈕, 鈘, 鈙, 鈞, 鈡, 鈢, 鈣, 鈥, 鈦, 鈧, 鈩, 鈪, 鈬, 𨥙,Dị thể chữ 鈉
钠,
Tự hình:

Dịch nột sang tiếng Trung hiện đại:
nônNghĩa chữ nôm của chữ: nột
| nột | 呐: | nột (chậm chạp): nột nho (anh học trò khờ) |
| nột | 訥: | nột (chậm chạp): nột nho (anh học trò khờ) |
| nột | 讷: | nột (chậm chạp): nột nho (anh học trò khờ) |

Tìm hình ảnh cho: nột Tìm thêm nội dung cho: nột
