Từ: 板胡 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 板胡:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 板胡 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎnhú] hồ cầm (một loại nhạc cụ có bầu hình bán cầu)。胡琴的一种,琴筒呈半球形,口上蒙着薄板。发音高亢。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 板

bản:hỗn ngưng thổ bản (tấm xi măng)
bẩng: 
bửng:bửng cối xay
phản:phản gỗ
ván:tấm ván; đậu ván

Nghĩa chữ nôm của chữ: 胡

:hát hò; hò hét, hò reo
hồ:Hồ (tên họ)
板胡 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 板胡 Tìm thêm nội dung cho: 板胡