Từ: 极圈 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 极圈:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 极圈 trong tiếng Trung hiện đại:

[jíquān] vòng cực; cực khuyên (từ vĩ độ 66o33" trở lên)。地球上66o33" 的纬线所形成的圈,在北半球的叫北极圈,在南半球的叫南极圈。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 极

cực:cực rẻ; sống cực, cay cực, cơ cực, cực chẳng đã, cực khổ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 圈

khoen:khoen cửa (vòng nhỏ thường bằng kim loại để giữ chặt hoặc để móc vào vật khác); khoen mắt (vùng xung quanh mắt)
khuyên:khuyên tai
quyên:quyên (chuồng)
quyền: 
极圈 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 极圈 Tìm thêm nội dung cho: 极圈