Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 枉费 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 枉费:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 枉费 trong tiếng Trung hiện đại:

[wǎngfèi] uổng phí; vô ích; uổng công。白费;空费。
枉费工夫
uổng phí; uổng công
枉费心机
nhọc lòng vô ích; tính toán uổng công.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 枉

uổng:uổng công, oan uổng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 费

phí:phung phí
枉费 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 枉费 Tìm thêm nội dung cho: 枉费