Từ: 果报 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 果报:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 果报 trong tiếng Trung hiện đại:

[guǒbào] quả báo; trừng phạt; báo thù。因果报应,是起源于佛教的一种宿命论。
果报不爽。
quả báo không sai.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 果

hủ:hủ tiếu
quả:hoa quả; quả báo, hậu quả

Nghĩa chữ nôm của chữ: 报

báo:báo mộng; báo tin
果报 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 果报 Tìm thêm nội dung cho: 果报