Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 架势 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 架势:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 架势 trong tiếng Trung hiện đại:

[jià·shi]
tư thế; tư thái; dáng điệu; điệu bộ。姿势;姿态。也作架式。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 架

dứa:cây dứa; quả dứa
giá:giá sách; giá áo túi cơm (kẻ vô dụng)
giứa: 
:gá tiếng (giả vờ)
rớ:rớ đến

Nghĩa chữ nôm của chữ: 势

thế:thế lực, địa thế
架势 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 架势 Tìm thêm nội dung cho: 架势