Từ: gòn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ gòn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: gòn

Nghĩa gòn trong tiếng Việt:

["- d. Loài cây to cùng họ với cây gạo, quả mở thành năm cạnh, phía trong có lông trắng dùng để nhồi vào nệm, gối."]

Dịch gòn sang tiếng Trung hiện đại:

棉; 棉絮。

木棉。

Nghĩa chữ nôm của chữ: gòn

gòn:bông gòn
gòn:(quả đúm)
gòn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: gòn Tìm thêm nội dung cho: gòn