Từ: 雪人 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 雪人:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 雪人 trong tiếng Trung hiện đại:

[xuěrén]
người tuyết (tượng người đắp bằng tuyết)。 (雪人儿)用雪堆成的人像。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雪

tuyết:tuyết hận (rửa hận); bông tuyết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)
雪人 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 雪人 Tìm thêm nội dung cho: 雪人