Cao su chống va đập cửa

Từ: 管理 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 管理:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

quản lí
Lo liệu, trông nom. ◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Như kim thỉnh liễu Tây phủ lí Liễn nhị nãi nãi quản lí nội sự, thảng hoặc tha lai chi thủ đông tây, hoặc thị thuyết thoại, ngã môn tu yếu bỉ vãng nhật tiểu tâm ta
西事, 西, 話, 些 (Đệ thập tứ hồi) Nay mời mợ Liễn ở phủ Tây sang trông nom công việc. Mợ ấy muốn chi tiêu cái gì, lấy cái gì, truyền bảo câu gì, chúng ta so với ngày trước phải hầu hạ cẩn thận.Can dự, bận tâm. ◇Tái sanh duyên 緣:
Nhĩ nhược hiềm phiền, hưu quản lí, ngã đồng tức phụ hội phô bài
煩, , 排 (Đệ tứ nhất hồi).Quản thúc. ◇Hồng Thâm 深:
(Học giáo) quản lí cực nghiêm, trừ điệu tinh kì lục, bình thường đô bất hứa hồi gia đích
(校)嚴, 六, 的 (Kiếp hậu đào hoa 花, Thập tam 三).

Nghĩa của 管理 trong tiếng Trung hiện đại:

[guǎnlǐ] 1. quản lý; phụ trách; trông nom。负责某项工作使顺利进行。
管理财务
quản lý tài vụ
管理国家大事
quản lý quốc gia đại sự
2. bảo quản và sắp xếp。保管和料理。
管理图书
bảo quản và sắp xếp thư viện
3. trông coi。照管并约束(人或动物)。
管理罪犯
trông coi phạm nhân
管理牲口
trông coi gia súc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 管

quyển:thổi quyển (thổi sáo)
quản:quản bút
quẩn:quẩn chân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 理

:lí lẽ; quản lí
:lý lẽ
lẽ:lẽ phải
nhẽ: 
管理 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 管理 Tìm thêm nội dung cho: 管理