Từ: 滞洪 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 滞洪:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 滞洪 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhìhóng] chứa nước lũ; giữ nước lũ。在洪水期利用河流附近的湖泊、洼地等蓄积洪水。
滞洪区
vùng chứa nước lũ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 洪

hòng:hòng mong. hòng trông
hồng:hồng thuỷ
滞洪 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 滞洪 Tìm thêm nội dung cho: 滞洪