Từ: 树蛙 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 树蛙:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 树蛙 trong tiếng Trung hiện đại:

[shùwā] nhái bén。两栖动物,形状像青蛙,但比青蛙略小,皮肤的颜色有深黄、浅黄、深灰、浅灰和草绿等,有金黄色的眼圈,趾的尖端有吸盘,用来攀登树木。生活在树,竹子和芭蕉上面。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 树

ruối:cây ruối
thụ:cổ thụ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蛙

oa:khóc oa oa
树蛙 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 树蛙 Tìm thêm nội dung cho: 树蛙