Từ: 栓子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 栓子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 栓子 trong tiếng Trung hiện đại:

[shuānzǐ] vật tắc mạch; vật tắc tĩnh mạch。堵塞血管使血管发生栓塞的物质。血栓和异物都能成为栓子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 栓

thoen:thoen cửa (then cửa)
thuyên:thuyên (lẫy khoá, chốt vít)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
栓子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 栓子 Tìm thêm nội dung cho: 栓子