Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 草底儿 trong tiếng Trung hiện đại:
[cǎodǐr] bản nháp; bản thảo。草稿。
作文先要打个草底儿
làm văn trước hết phải viết nháp
作文先要打个草底儿
làm văn trước hết phải viết nháp
Nghĩa chữ nôm của chữ: 草
| tháu | 草: | viết tháu (viết thảo) |
| thảo | 草: | thảo mộc, thảo nguyên |
| xáo | 草: | xáo trộn, xáo măng, xào xáo; xông xáo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 底
| đáy | 底: | đáy bể, đáy giếng |
| đây | 底: | ai đấy; đây đó; giờ đây |
| đé | 底: | thấp lé đé |
| đẻ | 底: | |
| đẽ | 底: | đẹp đẽ |
| để | 底: | lưu cá để (bản sao); tĩnh để (đáy giếng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |

Tìm hình ảnh cho: 草底儿 Tìm thêm nội dung cho: 草底儿
