Từ: 立脚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 立脚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 立脚 trong tiếng Trung hiện đại:

[lìjiǎo] dừng chân; chỗ dựa; chỗ đứng。立足。
立脚点。
vị trí.
立脚不稳。
chỗ dựa không vững chắc.
地方太小,立不住脚。
đất hẹp, không giữ được chân người.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 立

lập:tự lập, độc lập
lớp:tầng lớp
lụp:lụp xụp
sầm:mưa sầm sập; tối sầm
sập:sập xuống
sụp:sụp xuống
xập: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脚

cuốc:cuốc bộ
cước:căn cước; cước phí; sơn cước
立脚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 立脚 Tìm thêm nội dung cho: 立脚