Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 兔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 兔, chiết tự chữ THỎ, THỐ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 兔:
兔
Pinyin: tu4;
Việt bính: tou3
1. [陰兔] âm thố 2. [守株待兔] thủ chu đãi thố;
兔 thố
Nghĩa Trung Việt của từ 兔
(Danh) Con thỏ. Tục gọi là thố tử 兔子.◎Như: thủ chu đãi thố 守株待兔 ôm cây đợi thỏ.
(Danh) Mặt trăng.
§ Theo truyền thuyết, có con thỏ trắng ở trên mặt trăng. Tục gọi mặt trăng là ngọc thố 玉兔.
thỏ, như "con thỏ; thỏ thẻ" (vhn)
thố, như "ngựa xích thố" (btcn)
Nghĩa của 兔 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (兎)
[tù]
Bộ: 儿 - Nhân
Số nét: 8
Hán Việt: THỐ, THỎ
thỏ; con thỏ。(兔儿)哺乳动物,头部略像鼠,耳大,上唇中间分裂,尾短而向上翘,前肢比后肢短,善于跳跃,跑得很快。有家兔和野兔等种类。肉可以吃,毛可供纺织,毛皮可以制衣物。通称兔子。
Từ ghép:
兔唇 ; 兔毫 ; 兔起鹘落 ; 兔儿爷 ; 兔死狗烹 ; 兔死狐悲 ; 兔脱 ; 兔崽子 ; 兔子
[tù]
Bộ: 儿 - Nhân
Số nét: 8
Hán Việt: THỐ, THỎ
thỏ; con thỏ。(兔儿)哺乳动物,头部略像鼠,耳大,上唇中间分裂,尾短而向上翘,前肢比后肢短,善于跳跃,跑得很快。有家兔和野兔等种类。肉可以吃,毛可供纺织,毛皮可以制衣物。通称兔子。
Từ ghép:
兔唇 ; 兔毫 ; 兔起鹘落 ; 兔儿爷 ; 兔死狗烹 ; 兔死狐悲 ; 兔脱 ; 兔崽子 ; 兔子
Dị thể chữ 兔
兎,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兔
| thỏ | 兔: | con thỏ; thỏ thẻ |
| thố | 兔: | ngựa xích thố |

Tìm hình ảnh cho: 兔 Tìm thêm nội dung cho: 兔
