Chữ 兔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 兔, chiết tự chữ THỎ, THỐ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 兔:

兔 thố

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 兔

Chiết tự chữ thỏ, thố bao gồm chữ 刀 口 丨 儿 丶 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

兔 cấu thành từ 5 chữ: 刀, 口, 丨, 儿, 丶
  • dao, đao, đeo
  • khẩu
  • cổn
  • nhi, nhân
  • chủ
  • thố [thố]

    U+5154, tổng 8 nét, bộ Nhi 儿
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: tu4;
    Việt bính: tou3
    1. [陰兔] âm thố 2. [守株待兔] thủ chu đãi thố;

    thố

    Nghĩa Trung Việt của từ 兔

    (Danh) Con thỏ. Tục gọi là thố tử .
    ◎Như: thủ chu đãi thố ôm cây đợi thỏ.

    (Danh)
    Mặt trăng.
    § Theo truyền thuyết, có con thỏ trắng ở trên mặt trăng. Tục gọi mặt trăng là ngọc thố .

    thỏ, như "con thỏ; thỏ thẻ" (vhn)
    thố, như "ngựa xích thố" (btcn)

    Nghĩa của 兔 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (兎)
    [tù]
    Bộ: 儿 - Nhân
    Số nét: 8
    Hán Việt: THỐ, THỎ
    thỏ; con thỏ。(兔儿)哺乳动物,头部略像鼠,耳大,上唇中间分裂,尾短而向上翘,前肢比后肢短,善于跳跃,跑得很快。有家兔和野兔等种类。肉可以吃,毛可供纺织,毛皮可以制衣物。通称兔子。
    Từ ghép:
    兔唇 ; 兔毫 ; 兔起鹘落 ; 兔儿爷 ; 兔死狗烹 ; 兔死狐悲 ; 兔脱 ; 兔崽子 ; 兔子

    Chữ gần giống với 兔:

    , , ,

    Dị thể chữ 兔

    ,

    Chữ gần giống 兔

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 兔 Tự hình chữ 兔 Tự hình chữ 兔 Tự hình chữ 兔

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 兔

    thỏ:con thỏ; thỏ thẻ
    thố:ngựa xích thố
    兔 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 兔 Tìm thêm nội dung cho: 兔